GIỚI THIỆU
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 64
Số lượt truy cập: 11887316
QUẢNG CÁO
Năm học 2018 - 2019 4/27/2019 9:36:22 PM

CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC 2018 - 2019

Thực hiện công văn 1325/UBND-TCKH-GDĐT ngày 18/6/2018 của UBND huyện Lệ Thủy Về việc hướng dẫn quản lí và sử dụng các khoản thu, chi ngoài quy định năm học 2018-2019. Công văn 480/GD&ĐT ngày 19/6/2018 của Phòng GD&ĐT Lệ Thủy về thực hiện các khoản thu nộp năm học 2018-2019. Trường THCS Mỹ Thủy thực hiện công khai các khoản thu nộp năm học 2018-2019 như sau:

1. Khối 6

TT

Nội dung thu

Số tiền/năm

Thời điểm thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH

1

Học phí cả năm (25.000đ/tháng) (NĐ 86/2015/NĐ-CP)

300.000

T9/18,T2/19

T9-12/2018 mức thu 25.000/ tháng. Từ T1-5/2019 mức thu 40.000/ tháng

2

Tiền trông giữ xe đạp (Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 )

99.000

T9/18,T1/19

Xe điện 22.000/tháng; xe đạp 11.000/ tháng 

3

Tiền BHYT học sinh

525.420

T12/18 

 

4

Quỹ Ban đại diện cha mẹ HS (Theo QĐ 2851/QĐ-UBND ngày 9/8/2017)

194.000

 

T9/18,T1/19

 

5

Học thêm (Toán, Văn, Anh)

240.000

(20 buổi)

T1,5/19

Theo tinh thần tự nguyện

6

Quỹ đội

30.000

T1/2019

 

 

II. CÁC KHOẢN TÀI TRỢ, VIỆN TRỢ  

1

Xã hội hóa GD

300.000

T9/18

Mua sắm bàn ghế học sinh

III. CÁC KHOẢN THU THEO THỎA THUẬN  

1

Nước uống học sinh (Nước khoáng Bang)

 

90.000

T9/18,T1/19

 

2

Phô tô phiếu kiểm tra thường xuyên

60.000

T9/18,T1/19

 

3

Phù hiệu, thẻ bạn đọc, thẻ HS, sổ liên lạc (hoặc sổ LL điện tử)

50.000

T9/18

 

4

Tiền bảo vệ trường

60.000

T9/18,T1/19

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG

1.708.420  

 

Chưa tính tiền học thêm

 

2. Khối 7

 

TT

Nội dung thu

Số tiền/năm

Thời điểm thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH

1

Học phí cả năm (25.000đ/tháng) (NĐ 86/2015/NĐ-CP)

300.000

T9/18,T2/19

Từ T9-12/2018 mức thu 25.000/ tháng. Từ T1-5/2019 mức thu 40.000/ tháng

2

Tiền trông giữ xe đạp (Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 )

99.000

T9/18,T1/19

Xe điện 22.000/tháng; xe đạp 11.000/ tháng 

3

Tiền BHYT học sinh

525.420

T12/18 

 

4

Quỹ Ban đại diện cha mẹ HS (Theo QĐ 2851/QĐ-UBND ngày 9/8/2017)

194.000

 

T9/18,T1/19

 

5

Học thêm (Toán, Văn, Anh)

240.000

(20 buổi)

T1,5/19

Theo tinh thần tự nguyện

6

Quỹ đội

30.000

T1/2019

 

 

II. CÁC KHOẢN TÀI TRỢ, VIỆN TRỢ

1

Xã hội hóa GD

300.000

T9/18

Mua sắm bàn ghế học sinh

III. CÁC KHOẢN THU THEO THỎA THUẬN  

1

Nước uống học sinh (Nước khoáng Bang)

 

90.000

T9/18,T1/19

 

2

Phô tô phiếu kiểm tra thường xuyên

60.000

T9/18,T1/19

 

3

Phù hiệu, thẻ bạn đọc, thẻ HS, sổ liên lạc (hoặc sổ LL điện tử)

50.000

T9/18

 

4

Tiền bảo vệ trường

60.000

T9/18,T1/19

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG

1.708.420  

 

Chưa tính tiền học thêm

 

3. Khối 8

TT

Nội dung thu

Số tiền/năm

Thời điểm thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH

1

Học phí cả năm (25.000đ/tháng) (NĐ 86/2015/NĐ-CP)

300.000

T9/18,T2/19

T9-12/2018 mức thu 25.000/ tháng. Từ T1-5/2019 mức thu 40.000/ tháng

2

Tiền trông giữ xe đạp (Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 )

99.000

T9/18,T1/19

Xe điện 22.000/tháng; xe đạp 11.000/ tháng 

3

Tiền BHYT học sinh

525.420

T12/18 

 

4

Quỹ Ban đại diện cha mẹ HS (Theo QĐ 2851/QĐ-UBND ngày 9/8/2017)

194.000

 

T9/18,T1/19

BĐ DCMHS (14% mức lương cơ sở). Theo QĐ 2851/QĐ-UBND

5

Học thêm (Toán, Văn, Anh)

240.000

(20 buổi)

T1,5/19

Theo tinh thần tự nguyện

6

Quỹ đội

30.000

T1/2019

 

 

II. CÁC KHOẢN TÀI TRỢ, VIỆN TRỢ  

1

Xã hội hóa GD

300.000

T9/18

Mua sắm bàn ghế học sinh

III. CÁC KHOẢN THU THEO THỎA THUẬN  

1

Nước uống học sinh (Nước khoáng Bang)

 

90.000

T9/18,T1/19

 

2

Phô tô phiếu kiểm tra thường xuyên

60.000

T9/18,T1/19

 

3

Phù hiệu, thẻ bạn đọc, thẻ HS, sổ liên lạc (hoặc sổ LL điện tử)

50.000

T9/18

 

4

Tiền bảo vệ trường

60.000

T9/18,T1/19

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG

1.708.420  

 

Chưa tính tiền học thêm

 

4. Khối 9

TT

Nội dung thu

Số tiền/năm

Thời điểm thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH

1

Học phí cả năm (25.000đ/tháng) (NĐ 86/2015/NĐ-CP)

300.000

T9/18,T2/19

T9-12/2018 mức thu 25.000/ tháng. Từ T1-5/2019 mức thu 40.000/ tháng

2

Tiền trông giữ xe đạp (Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 )

99.000

T9/18,T1/19

Xe điện 22.000/tháng; xe đạp 11.000/ tháng 

3

Tiền BHYT học sinh

525.420

T12/18 

 

4

Phôi bằng TNTHCS (đối với khối 9)

20.000

 

T5/2019

 

5

Quỹ Ban đại diện cha mẹ HS (Theo QĐ 2851/QĐ-UBND ngày 9/8/2017)

194.000

 

T9/18,T1/19

 

6

Học thêm (Toán, Văn, Anh)

360.000

(30 buổi)

T1,5/19

Theo tinh thần tự nguyện

7

Quỹ đội

30.000

T1/2019

 

 

II. CÁC KHOẢN TÀI TRỢ, VIỆN TRỢ  

1

Xã hội hóa GD

300.000

T9/18

Mua sắm bàn ghế học sinh

III. CÁC KHOẢN THU THEO THỎA THUẬN  

1

Nước uống học sinh (Nước khoáng Bang)

 

90.000

T9/18,T1/19

 

2

Phô tô phiếu kiểm tra thường xuyên

60.000

T9/18,T1/19

 

3

Phù hiệu, thẻ bạn đọc, thẻ HS, sổ liên lạc (hoặc sổ LL điện tử)

50.000

T9/18

 

4

Tiền bảo vệ trường

60.000

T9/18,T1/19

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG

1.728.420  

 

Chưa tính tiền học thêm

                                                           Mỹ Thủy, ngày  26 tháng  8 năm 2018

                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                           (Đã ký)   

 

 

                                                           Trần Thị Diệu Liến

 

TÌM KIẾM


Hỗ trợ trực tuyến
Dương Văn Dũng
Dương Văn Dũng
Phó hiệu trưởng
Lê Chí Dũng
Lê Chí Dũng
Quản trị mạng
ĐĂNG NHẬP

Tên đăng nhập
Mật khẩu
HÌNH ẢNH
LIÊN KẾT WEBSITE


TRƯỜNG THCS MỸ THỦY - HUYỆN LỆ THỦY - TỈNH QUẢNG BÌNH
Điện thoại: 0232.3882977 * Email: thdaiphong@lethuy.edu.vn
Developed by Phạm Xuân Cường. Tel: 0912.037911 - Mail: cuonggiaoduc@gmail.com